Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.237 người khớp “Phấn” trong 95 danh sách · trang 48/75

  1. Phan Văn Thăm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Nhật- Bình Tân- Hy sinh: 5/10/1965 Xem đầy đủ →
  2. Phan Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phượng Sơn- Lục Ngạn- Hy sinh: 16/12/1971 Xem đầy đủ →
  3. Phan Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · An Hà- Lạng Giang- Hy sinh: 1/12/1969 Xem đầy đủ →
  4. Phan Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phượng Sơn- Lục Ngạn- Hy sinh: 16/12/1971 Xem đầy đủ →
  5. Phan Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phượng Sơn- Lục Ngạn- Hy sinh: 16/12/1971 Xem đầy đủ →
  6. Phan Văn Thào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thụy Phúc- Thái Thụy- Hy sinh: 28/11/1972 Xem đầy đủ →
  7. Phan Văn Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thụy Phúc- Thái Thụy- Hy sinh: 28/4/1972 Xem đầy đủ →
  8. Phan Văn Thê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Bình Phục Nhứt- Chợ Gạo- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  9. Phan Văn Thê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Bình Phục Nhứt- Chợ Gạo- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  10. Phan Văn Thiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hưng- Nam Sách- Hy sinh: 15/12/1970 Xem đầy đủ →
  11. Phan Văn Thiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hưng- Nam Sách- Hy sinh: 15/12/1970 Xem đầy đủ →
  12. Phan Văn Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Số 45 Ngô Quyền- Thị xã Sơn Tây- Hy sinh: 2/6/1971 Xem đầy đủ →
  13. Phan Văn Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Bình Quới- Châu Thành- Hy sinh: 6/10/1965 Xem đầy đủ →
  14. Phan Văn Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Bình Đại- An Hóa- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  15. Phan Văn Tiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Mỹ Thánh- Chợ Gạo- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  16. Phan Văn Tiễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Mỹ Chánh- Chợ Gạo- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  17. Phan Văn Tọa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nghĩa Hưng- Quốc Oai- Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
  18. Phan Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Vĩnh Long- Khoái Châu- Hy sinh: 30/7/1971 Xem đầy đủ →
  19. Phan Văn Trào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thụy Phúc- Thái Thụy- Hy sinh: 28/4/1972 Xem đầy đủ →
  20. Phan Văn Tri Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xuân Yên- Nghi Xuân- Hy sinh: 12/6/1977 Xem đầy đủ →
  21. Phan Văn Tròn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Phước Hiệp- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/7/1967 Xem đầy đủ →
  22. Phan Văn Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Đức Mỹ- Càng Long- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  23. Phan Văn Trừ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 22/7/1962 Xem đầy đủ →
  24. Phan Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Thành- Tân Kỳ- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  25. Phan Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Nghĩa Hành- Tân Kỳ- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  26. Phan Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Nghĩa Hành- Tân Kỳ- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  27. Phan Văn Túc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Đồng Sơn- Gò Công- Hy sinh: 13/4/1963 Xem đầy đủ →
  28. Phan Văn Tuệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Liên Minh- Vụ Bản- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  29. Phan Văn Tỵ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân An Hội- Củ Chi- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  30. Phan Văn Út Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Phú Thạnh Đông- Hòa Đồng- Hy sinh: 27/8/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu