Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.237 người khớp “Phấn” trong 95 danh sách · trang 49/75

  1. Phan Văn Út Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Phú Thạnh Đông- Hòa Đồng- Hy sinh: 27/8/1967 Xem đầy đủ →
  2. Phan Văn Vi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thượng Thanh- Gia Lâm- Hy sinh: 23/9/1974 Xem đầy đủ →
  3. Phan Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Trào- Sơn Dương- Hy sinh: 30/3/1968 Xem đầy đủ →
  4. Phan Viết Côn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vĩnh Lợi- Lâm Thao- Hy sinh: 27/3/1970 Xem đầy đủ →
  5. Phan Viết Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Thạch Tiến- Thạch Hà- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  6. Phan Xuân Hương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Kim Hóa- Tuyên Hóa- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  7. Phan Xuân Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Thượng- Tĩnh Gia- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
  8. Phan Xuân Lục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Xuaân Thành- Yên Thành- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  9. Phan Xuân Mãn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đầm Hà- Đầm Hà- Hy sinh: 27/8/1970 Xem đầy đủ →
  10. Phan Xuân Nằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Trung Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
  11. Phan Xuân Nắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Trung Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
  12. Phan Xuân Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1965 · Hải Thành- Yên Thành- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  13. Phan Xuân Quỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Lĩnh- Hương Sơn- Hy sinh: 3/6/1965 Xem đầy đủ →
  14. Phan Xuân Quỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Lĩnh- Hương Sơn- Hy sinh: 3/6/1965 Xem đầy đủ →
  15. Phan Xuân Sỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Khánh Thành- Yên Thành- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  16. Phan Xuân Ý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Cẩm Dương- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  17. Phùng Văn Phan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Trung- Tứ Kỳ- Hy sinh: 22/8/1968 Xem đầy đủ →
  18. Thái Đoàn Phán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Thịnh- Thanh Chương- Hy sinh: 18/8/1965 Xem đầy đủ →
  19. Thái Đoàn Phán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Thịnh- Thanh Chương- Hy sinh: 18/8/1965 Xem đầy đủ →
  20. Tô Phan Vệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Lương Can- Thông Kênh- Hy sinh: 23/1/1970 Xem đầy đủ →
  21. Tô Phan Vệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Can- Thông Kêng- Hy sinh: 1/1/1970 Xem đầy đủ →
  22. Tô Văn Phấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hy sinh: Cần Giuộc 24846 Xem đầy đủ →
  23. Phan Văn Ba Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Hưng Đạo- Hưng Nguyên- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) Hy sinh: 26/6/1972 Lô 10 Số 7 Xem đầy đủ →
  24. Phan Văn Cường Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Nghĩa Hội- Nghĩa Đàn- Nghệ An Đơn vị: Đại đội 42, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 27 Hy sinh: 28/8/1972 Lô 10 Số 77 Xem đầy đủ →
  25. Phan Văn Hùng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1945 · Xuân Hoà- Nam Đàn- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 48 Hy sinh: 13/6/1972 Lô 11 Số 10 Xem đầy đủ →
  26. Phan Khắc Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Vũ Lộc- Kiến Xương- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 3/7/1972 Lô 11 Số 51 Xem đầy đủ →
  27. Phan Đức Luông Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Vũ Hồng- Vũ Thư- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 28/6/1972 Lô 11 Số 122 Xem đầy đủ →
  28. Phan Công Lý Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Kỳ Châu- Kỳ Anh- Hà Tĩnh Đơn vị: D7 - 64 - F320 Hy sinh: 20/9/1972 Lô 11 Số 95 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Như Phan Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Nga Yên- Nga Sơn- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 26/9/1972 Lô 4 Số 41 Xem đầy đủ →
  30. Đặng Quang Phan Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Chân Lý- Lý Nhân- Hà Nam Đơn vị: Tiểu đoàn 25, Sư đoàn 320 Hy sinh: 5/8/1972 Lô 11 Số 187 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu