Phan Văn Kèn

Quê quánTân Thới Nhì- Hóc Môn-
Ngày hy sinh 3/5/1962

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1083793]: Lietsi {Họ tên=Phan Văn Kèn, Năm sinh=, Ngày hy sinh=22769, Quê quán=Tân Thới Nhì- Hóc Môn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28217 (số thứ tự 1083793).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phan Văn Kèn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phan Văn Kèn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 3/5/1962

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn An sinh 1938 · Tân Thuận- Nhà Bè-
  2. Lê Văn Hòa sinh 1930 · Tân Lân- Cần Đước-
  3. Năm Khởi sinh 1941 · Tân Lộc- Tân Bình-
  4. Năm Khởi sinh 1941 · Tân Lộc- Tân Bình-
  5. Ngọc Lựu sinh 1934 · An Lạc- Châu Thành-
  6. Nguyễn Bá Đởm sinh 1942 · Tân Lộc- Tân Bình-
  7. Nguyễn Bá Đởm sinh 1942 · Tân Lộc- Tân Bình-
  8. Nguyễn Bá Đởm Tân Lộc- Tân Bình-
  9. Nguyễn Hữu Hòa Hòa Mỹ- Phụng Hiệp-
  10. Nguyễn Văn Đáng Phú Hưng- Trúc Giang-
  11. Nguyễn Văn Đứng sinh 1934 · Tân Thạnh- Hóc Môn-
  12. Nguyễn Văn Gửi sinh 1931 · Linh Hạ- Đức Hòa-
  13. Nguyễn Văn Khoang An Khánh- Châu Thành-
  14. Nguyễn Văn Sự sinh 1933 · Thân Cửu Nghĩa- Châu Thành-
  15. Nguyễn Văn Tên sinh 1940 · Tân Phú Trung- Hóc Môn-
  16. Nguyễn Văn Tên sinh 1940 · Tân Phú Trung- Hóc Môn-
  17. Phạm Thanh Hồng sinh 1930 · Đức Tân- Mộ Đức-