Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.237 người khớp “Phấn” trong 95 danh sách · trang 39/75
- Phan Đình Lĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Liên Thành- Yên Thành- Hy sinh: 16/6/1972 Xem đầy đủ →
- Phan Đình Lĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Liên Thành- Yên Thành- Hy sinh: 20/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phan Đình Lý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Tây- Hương Sơn- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Phan Đính Mý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Tây- Hương Sơn- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Phan Đình Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Sơn Thủy- Hương Sơn- Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
- Phan Đình Tầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hoàng Thụy- An Thụy- Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
- Phan Đình Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tường Văn- Nông Cống- Hy sinh: 16/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phan Đình Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tượng Văn- Nông Cống- Hy sinh: 16/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phan Đình Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Nghiã Hành- Tân kỳ- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phan Đình Uyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Long Liên Thuận- Thuận Thành- Hy sinh: 2/11/1968 Xem đầy đủ →
- Phan Đình Uyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Song Biên- Thuận Thành- Hy sinh: 2/11/1968 Xem đầy đủ →
- Phan Đình Uyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Song Liễu- Thuận Thành- Hy sinh: 16/2/1968 Xem đầy đủ →
- Phan Doãn Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đông Anh- Đông Sơn- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Phan Đức Tôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phú Yên- Ý Yên- Hy sinh: 11/7/1966 Xem đầy đủ →
- Phan Đức Tôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phú Yên- Ý Yên- Hy sinh: 11/7/1966 Xem đầy đủ →
- Phan Duy Đinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân An- Thanh Hà- Hy sinh: 25/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phan Duy Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đông Sơn- Đông Hưng- Hy sinh: 15/8/1973 Xem đầy đủ →
- Phan Duy Miên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Đô- Tiên Hưng- Hy sinh: 8/4/1969 Xem đầy đủ →
- Phan Duy Miên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Đô- Tiên Hưng- Hy sinh: 8/4/1969 Xem đầy đủ →
- Phan Hoàng Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Đại- Bình Đại- Hy sinh: 24/11/1966 Xem đầy đủ →
- Phan Hoàng Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Bình Đại- Bình Đại- Hy sinh: 24/11/1966 Xem đầy đủ →
- Phan Hoàng My Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Phú Mỹ- Châu Thành- Hy sinh: 25/8/1963 Xem đầy đủ →
- Phan Hoàng Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Lợi- Thanh Trị- Hy sinh: 12/5/1965 Xem đầy đủ →
- Phan Hoàng Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Bình Thạnh Đông- Gò Công- Hy sinh: 5/2/1972 Xem đầy đủ →
- Phan Hoàng Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Thạnh- Gò Công- Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phan Hồng Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cẩm Dương- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 31/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phan Hồng Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cẩm Dương- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 31/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phan Hồng Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cẩm Dương- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 31/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phan Hồng Quỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tây Tiến- Tiền Hải- Hy sinh: 14/9/1969 Xem đầy đủ →
- Phan Hưng Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Bằng- Thạch Hà- Hy sinh: 8/4/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu