Phan Đình Uyển

Năm sinh1941
Quê quánSong Liễu- Thuận Thành-
Ngày hy sinh 16/2/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1083581]: Lietsi {Họ tên=Phan Đình Uyển, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=16/2/1968, Quê quán=Song Liễu- Thuận Thành-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28005 (số thứ tự 1083581).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phan Đình Uyển” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phan Đình Uyển” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 16/2/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Hải Chiến Thắng- An Tri-
  2. Đoàn Văn Khoa sinh 1945 · Hoàng Tày- Kim Bảng-
  3. Hoàng Văn Bảo sinh 1946 · Thọ Hải- Thọ Xuân-
  4. Lâm Văn Bảy sinh 1936 · Hợp Châu- Tam Dương-
  5. Mai Hồng Minh sinh 1937 · Thanh Vân- Thanh Sơn-
  6. Nguyễn Đình Hùng sinh 1943 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân-
  7. Nguyễn Đình Hùng sinh 1943 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân-
  8. Nguyễn Lâm Sanh sinh 1943 · Tân Phú- Củ Chi-
  9. Nguyễn Tiên Cương sinh 1948 · Tiến Thịnh- Tân Yên-
  10. Nguyễn Văn Chức Chí Vẫn- Trùng Khánh-
  11. Nguyễn Văn Đẩu sinh 1948 · Nguyên Giáp- Tứ Kỳ-
  12. Nguyễn Văn Đức sinh 1948 · Tân Phú Trung- Củ Chi-
  13. Nguyễn Văn Đức sinh 1948 · Tân Phú Trung- Củ Chi-
  14. Nguyễn Văn Hoa sinh 1942 · Phú Thành- Châu Thành-
  15. Nguyễn Văn Hoa sinh 1942 · Phú Thành- Châu Thành-
  16. Nguyễn Văn Việt sinh 1949 · Hồng Hưng- Gia Lộc-
  17. Như Quang Chuông sinh 1948 · Hoằng Lý- Hoằng Hóa-
  18. Phạm Quy Luật sinh 1940 · Hoàng Duyên- Mỹ Hào-
  19. Phạm Văn Nhàn Khanh Lâm- Trần Thời-
  20. Phạm Văn Thắng sinh 1948 · Định Tiến- Yên Định-
  21. Phan Công Tâm Thanh Tân- Thanh Chương-
  22. Phan Công Tâm Thanh Tân- Thanh Chương-
  23. Phước Lai Hồ sinh 1940 · - Quận 5-
  24. Phước Lai Hồi sinh 1940 · - Quận 5-