Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.237 người khớp “Phấn” trong 95 danh sách · trang 38/75
- Phan Công Hiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Long- Thanh Hà- Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
- Phan Công Nhương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phố Gia Lâm- Yên Thế- Hy sinh: 6/4/1969 Xem đầy đủ →
- Phan Công Nhưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thị trấn Bố Hạ- Yên Thế- Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
- Phan Cộng Nhưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bố Hạ- Yên Thế- Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
- Phan Công Phấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bảo Thành- Yên Thành- Hy sinh: 4/5/1968 Xem đầy đủ →
- Phan Công Phấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bảo Thành- Yên Thành- Hy sinh: 4/5/1968 Xem đầy đủ →
- Phan Công Phấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bảo Thành- Yên Thành- Hy sinh: 4/5/1968 Xem đầy đủ →
- Phan Công Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Tân- Thanh Chương- Hy sinh: 16/2/1968 Xem đầy đủ →
- Phan Công Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Tân- Thanh Chương- Hy sinh: 16/2/1968 Xem đầy đủ →
- Phan Công Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 23/3/1966 Xem đầy đủ →
- Phan Công Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 23/3/1966 Xem đầy đủ →
- Phan Công Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bảo Thạnh- Ba Tri- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Phan Đại Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Diễn Quảng- Diễn Châu- Hy sinh: 16/12/1973 Xem đầy đủ →
- Phan Đăng Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Thành- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 9/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phan Đăng Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Thành- Yên Thành- Hy sinh: 8/12/1972 Xem đầy đủ →
- Phan Đăng Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số 69 Lò Vũ- - Hy sinh: 8/12/1972 Xem đầy đủ →
- Phan Đăng Tuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đức lạc- Đức Thọ- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
- Phan Đăng Uẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoa Thành- Yên Thành- Hy sinh: 18/8/1965 Xem đầy đủ →
- Phan Đăng Uẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoa Thành- Yên Thành- Hy sinh: 18/8/1965 Xem đầy đủ →
- Phan Danh Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
- Phan Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Bằng- Thạch Hà- Hy sinh: 23/3/1966 Xem đầy đủ →
- Phan Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Bằng- Thạch Hà- Hy sinh: 23/3/1966 Xem đầy đủ →
- Phan Đình Cầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hoàng Thụy- An Thụy- Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
- Phan Đình Cấm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hoàng Thụy- An Thụy- Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
- Phan Đình Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Vạn- Nghi Lộc- Hy sinh: 22/1/1970 Xem đầy đủ →
- Phan Đình Đô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hưng- Nam Sách- Hy sinh: 28/9/1974 Xem đầy đủ →
- Phan Đình Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hưng Lợi- Hưng Nguyên- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Phan Đình Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Xuân- Hưng Nguyên- Hy sinh: 25/6/1965 Xem đầy đủ →
- Phan Đình Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Xuân- Hưng Nguyên- Hy sinh: 25/6/1965 Xem đầy đủ →
- Phan Đình Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Hưng- Ninh Giang- Hy sinh: 4/6/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu