Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.237 người khớp “Phấn” trong 95 danh sách · trang 37/75

  1. Nông Văn Phán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Quang- Hạ Lang- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Hồng Phấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Công- Yên Khánh- Hy sinh: 3/6/1970 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Hồng Phấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Công- Yên Khánh- Hy sinh: 3/6/1970 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Hồng Phấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Công- Yên Khánh- Hy sinh: 3/6/1970 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Hồng Phấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Công- Yên Khánh- Hy sinh: 3/6/1970 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Hữu Phan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Văn Tố- Tứ Kỳ- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Minh Phấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Minh Quang- Vũ Thư- Hy sinh: 15/4/1975 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Quang Phấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Du- Ninh Giang- Hy sinh: 14/7/1970 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Phan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đình Phùng- Kiến Xương- Hy sinh: 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Phán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Hòa- Đức Hòa- Hy sinh: 1/7/1963 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Phấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thượng Lâm- Mỹ Đức- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Phấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Lâm- Mỹ Đức- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Phan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đình Phùng- Kiến Xương- Hy sinh: 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  14. Phan Anh Cư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Việt Hòa- Khoái Châu- Hy sinh: 27/10/1971 Xem đầy đủ →
  15. Phan Anh Đảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Vĩnh Long- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 5/4/1974 Xem đầy đủ →
  16. Phan Anh Thưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Ngũ Hiền- Vĩnh Tường- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  17. Phan Anh Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Hòa- Khoái Châu- Hy sinh: 29/10/1971 Xem đầy đủ →
  18. Phan Bá Chất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hính- Thanh Chương- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  19. Phan Bá Chế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 14/1/1969 Xem đầy đủ →
  20. Phan Bá Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiền Lương- Đà Bắc- Hy sinh: 29/4/1969 Xem đầy đủ →
  21. Phan Bá Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hiền Lương- Đà Bắc- Hy sinh: 29/4/1969 Xem đầy đủ →
  22. Phan Bà Thế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 14/7/1969 Xem đầy đủ →
  23. Phan Cao Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Vĩnh Hiên- Yên Bình- Hy sinh: 29/10/1967 Xem đầy đủ →
  24. Phan Châu Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hương Đồng- Hương Khê- Hy sinh: 13/12/1977 Xem đầy đủ →
  25. Phan Chí Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Phước Hòa- Châu Phú- Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
  26. Phan Chí Thiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  27. Phan Chích ứng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Khê- Khoái Châu- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  28. Phan Chính Thúy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Khê- Khoái Châu- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  29. Phan Công Các Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hương Xuân- Hương Khê- Hy sinh: 24/2/1972 Xem đầy đủ →
  30. Phan Công Hiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Lang- Thanh Hà- Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu