Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.237 người khớp “Phấn” trong 95 danh sách · trang 36/75

  1. Nguyễn Phan Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Dũng Tiến- Yên Dũng- Hy sinh: 7/10/1970 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Phi Phan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Mỹ Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Quang Phấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bạch Lưu- Lập Thạch- Hy sinh: 18/3/1975 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Quang Phấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bạch Lưu- Lập Thạch- Hy sinh: 18/3/1975 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Quang Phấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bạch Lưu- Lập Thạch- Hy sinh: 18/3/1975 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Tiến Phan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Văn Tố- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Tiến Phan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Văn Tố- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Phan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Thịnh- Yên Lãng- Hy sinh: 19/6/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Phan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xuân Phú- Phúc Thọ- Hy sinh: 29/8/1967 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Phan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dục Tứ- Đông Anh- Hy sinh: 4/12/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Phan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Phúc- Phúc Thọ- Hy sinh: 29/8/1967 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Phan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xuân Phú- Phú Thọ- Hy sinh: 29/8/1967 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Phan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Hòa- Ninh Giang- Hy sinh: 15/3/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Phán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vạn Ninh- Gia Lương- Hy sinh: 30/4/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Phán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vạn Linh- Gia Lương- Hy sinh: 30/4/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Phán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vạn Ninh- Gia Lương- Hy sinh: 30/4/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Phàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thắng Lợi- Văn Giang- Hy sinh: 3/3/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Phàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Long Xuyên- Phúc Thọ- Hy sinh: 16/1/1967 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Phàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Xuyên- Phúc Thọ- Hy sinh: 16/1/1967 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Phàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thắng Lợi- Văn Giang- Hy sinh: 3/3/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Phấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Vĩnh Phú- Hồng Vân- Hy sinh: 20/1/1965 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Phấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Vĩnh Phú- Hồng Vân- Hy sinh: 20/1/1965 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Phấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thạnh Nhì- Long Phú- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Phấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Phúc- Hồng Dân- Hy sinh: 20/11/1965 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Phan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Dục Tứ- Đông Anh- Hy sinh: 4/2/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Phan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tứ Dục- Đông Anh- Hy sinh: 4/12/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Phấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 14/12/1966 Xem đầy đủ →
  28. Ninh Đích Phán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Nghĩa Châu- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 23/7/1966 Xem đầy đủ →
  29. Ninh Đức Phán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nghĩa Châu- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 23/7/1966 Xem đầy đủ →
  30. Ninh Đức Phán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nghĩa Châu- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 23/7/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu