Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.237 người khớp “Phấn” trong 95 danh sách · trang 35/75

  1. Lê Phấn Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Mỹ Phước- Châu Thành- Hy sinh: 28/10/1971 Xem đầy đủ →
  2. Lê Phan Thiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Chính- Thiệu Hóa- Hy sinh: 17/1/1971 Xem đầy đủ →
  3. Lê PhÂn Thiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Chính- Thiệu Hóa- Hy sinh: 17/1/1971 Xem đầy đủ →
  4. Lê Quang Phàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tây Sơn- Tiền Hải- Hy sinh: 31/7/1972 Xem đầy đủ →
  5. Lê Quang Phàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tây Sơn- Tiền Hải- Hy sinh: 31/7/1972 Xem đầy đủ →
  6. Ngô Đăng Phàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Cam Lộ- Thuận Thành- Hy sinh: 29/11/1968 Xem đầy đủ →
  7. Ngô Văn Phấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xuân Tân- Xuân Thủy- Hy sinh: 22/2/1971 Xem đầy đủ →
  8. Ngô Văn Phấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Tân- Xuân Thủy- Hy sinh: 22/2/1971 Xem đầy đủ →
  9. Ngô Văn Phấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Tân- Xuân Thủy- Hy sinh: 22/2/1971 Xem đầy đủ →
  10. Nguy Phan Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dũng Tiến- Yên Dũng- Hy sinh: 7/10/1970 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Chu Phan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Bình Minh- Khoái Châu- Hy sinh: 6/7/1970 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đình Phán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thường- Gia Lâm- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đình Phán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Thường- Gia Lâm- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đức Phận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Bình Dương- Vĩnh Tường- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Duy Phán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Số nhà 13 ngõ 65- khu An Dương- - Hy sinh: 4/11/1975 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Duy Phán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Ngô Quyền- Đà Nẵng- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Duy Phàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Ngô Quyền- Đà Nẵng- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Duy Phan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Trà Giang- Kiến Xương- Hy sinh: 6/12/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Hoàng Phấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Vĩnh Ngọc- Đông Anh- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Hữu Phận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Quân- Kinh Môn- Hy sinh: 8/9/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Khắc Phàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nam Hưng- Nam Sách- Hy sinh: 19/12/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Khắc Phàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nam Hưng- Nam Sách- Hy sinh: 20/12/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Khắc Phàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nam Hưng- Nam Sách- Hy sinh: 20/12/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Khắc Phàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nam Hưng- Nam Sách- Hy sinh: 20/12/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Mẫu Phần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Phú- Đông Sơn- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Ngọc Phân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Khang- Nông Cống- Hy sinh: 14/12/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Phan Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Ngọc Thanh- Kim Động- Hy sinh: 23/4/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Phan Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Ngọc Thanh- Kim Động- Hy sinh: 23/4/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Phan Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Thạch- Kim Động- Hy sinh: 23/4/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Phấn Khởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Kiến Phước- Gò Công- Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu