Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.237 người khớp “Phấn” trong 95 danh sách · trang 34/75

  1. Bùi Đức Phán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thái Thượng- Thái Thụy- Hy sinh: 23/5/1970 Xem đầy đủ →
  2. Bùi Văn Phấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Mỹ Hòa- Kim Bôi- Hy sinh: 14/2/1969 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Văn Phấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Quy Mỹ- Tân Lạc- Hy sinh: 12/6/1969 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Văn Phàn (Phăn) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nghĩa An- Ninh Giang- Hy sinh: 6/4/1972 Xem đầy đủ →
  5. Đinh Văn Phan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phúc Tiến- Kỳ Sơn- Hy sinh: 23/3/1969 Xem đầy đủ →
  6. Đinh Văn Phán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phúc Đức- Kỳ Sơn- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
  7. Dương Văn Phan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Ngọc Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 2/12/1974 Xem đầy đủ →
  8. Giáp Văn Phấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đại Lâm- Lạng Giang- Hy sinh: 10/7/1967 Xem đầy đủ →
  9. Hà Công Phấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Sơn- Hữu Lũng- Hy sinh: 10/9/1971 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Đình Phấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đại Đồng Thành- Thuận Thành- Hy sinh: 19/6/1972 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Đình Phấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Thuận Thành- Hy sinh: 19/6/1972 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Đình Phần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Thuận Thành- Hy sinh: 19/6/1972 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Đình Phần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Thành Thuận- Hy sinh: 19/6/1972 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Ngọc Phan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Quang- Thiệu Hóa- Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Ngọc Phan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Quang- Thiệu Hóa- Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn Phấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Mai Hóa- Tuyên Hóa- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Văn Phấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hải Lộc- Hải Hậu- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Phấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Lộc- Hải Hậu- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Phán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hùng Sơn- Lương Sơn- Hy sinh: 1/3/1974 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Văn Phấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hải Lộc- Hải Hậu- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  21. Huỳnh Văn Phan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Nẩm- Giồng Trôm- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
  22. Huỳnh Văn Phán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Gồng Trôm- Hy sinh: 3/11/1968 Xem đầy đủ →
  23. Lã Văn Phan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hưng Công- Bình Lục- Hy sinh: 16/8/1971 Xem đầy đủ →
  24. Lã Văn Phan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Công- Bình Lục- Hy sinh: 16/8/1971 Xem đầy đủ →
  25. Lê Công Phần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · - An Biên- Hy sinh: 30/4/1964 Xem đầy đủ →
  26. Lê Duy Phần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Thịnh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 13/4/1970 Xem đầy đủ →
  27. Lê Hồng Phấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Mỹ Phong- Chợ Gạo- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  28. Lê Hồng Phấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Phong- Chợ Gạo- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  29. Lê Hồng Phấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Mỹ Phong- Chợ Gạo- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  30. Lê Hữu Phan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hoằng Liên- Hoằng Hóa- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu