Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.237 người khớp “Phấn” trong 95 danh sách · trang 40/75

  1. Phan Hương Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thạch Bằng- Thạch Hà- Hy sinh: 8/4/1969 Xem đầy đủ →
  2. Phan Hữu Dê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phong Thủy- Lệ Thủy- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  3. Phan Hữu Dê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Thủy- Lệ Thủy- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  4. Phan Hữu Giảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Lê Hồng- Thanh Miện- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  5. Phan Hữu Giảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Giao Long- Xuân Thủy- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  6. Phan Hữu Giảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Hồng- Thanh Miện- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  7. Phan Hữu Sâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Xuân Hoa- Nghi Xuân- Hy sinh: 1/1/1978 Xem đầy đủ →
  8. Phan Huy Nghinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Diễn Phú- Diễn Châu- Hy sinh: 31/4/1972 Xem đầy đủ →
  9. Phan Huy Nghinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Diễn Phú- Diễn Châu- Hy sinh: 30/4/1972 Xem đầy đủ →
  10. Phan Huy Nghinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Diễn Phú- Diễn Châu- Hy sinh: 30/4/1972 Xem đầy đủ →
  11. Phan Huy Tịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Thanh Hà- Hy sinh: 15/2/1968 Xem đầy đủ →
  12. Phan Kim Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Vinh- Đông Quan- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
  13. Phan Kim Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Vinh- Đông Quan- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
  14. Phan Kim Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lang- Thanh Hà- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
  15. Phan Lê Thẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Tăng Thành- Yên Thành- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  16. Phan Luyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Diễn Thịnh- Diễn Châu- Hy sinh: 8/3/1966 Xem đầy đủ →
  17. Phan Luyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Diễn Thịnh- Diễn Châu- Hy sinh: 8/3/1966 Xem đầy đủ →
  18. Phan Mạnh Quy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đường Lâm- Ba Vì- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  19. Phan Mậu Luận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quảng Đại- Quảng Xương- Hy sinh: 15/7/1968 Xem đầy đủ →
  20. Phan Mậu Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Quảng Đại- Quảng Xương- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
  21. Phan Minh Cơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đại Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  22. Phan Ngọc Chiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hùng An- Kim Động- Hy sinh: 8/8/1970 Xem đầy đủ →
  23. Phan Ngọc Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Cát - Thương Thành- Gia Lâm- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  24. Phan Ngọc Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lạc Long- Kinh Môn- Hy sinh: 8/8/1969 Xem đầy đủ →
  25. Phan Ngọc Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lạc- Kinh Môn- Hy sinh: 8/8/1969 Xem đầy đủ →
  26. Phan Ngọc Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Việt Hòa- Khoái Châu- Hy sinh: 31/12/1974 Xem đầy đủ →
  27. Phan Ngọc Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Hòa- Khoái Châu- Hy sinh: 31/12/1974 Xem đầy đủ →
  28. Phan Nhật Cơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Long- Thanh Hà- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  29. Phan Nhật Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lang- Thanh Hà- Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
  30. Phan Nhật Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Long- Thanh Hà- Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu