Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.237 người khớp “Phấn” trong 95 danh sách · trang 41/75
- Phan Như Hiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đức Sơn- Đức Thọ- Hy sinh: 7/10/1973 Xem đầy đủ →
- Phan Như Hổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Nghiệp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 5/2/1968 Xem đầy đủ →
- Phan Nhu Khuyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đức Sơn- Đức Thọ- Hy sinh: 7/10/1973 Xem đầy đủ →
- Phan Như Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Minh- Tiền Hải- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
- Phan Như Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Minh- Tiền Hải- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
- Phan Quang Hiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tam Quang- Thư Trì- Hy sinh: 31/3/1967 Xem đầy đủ →
- Phan Quang Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hoàng Hanh- Ninh Giang- Hy sinh: 19/8/1969 Xem đầy đủ →
- Phan Quang Nam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hoàng Hoan- Ninh Giang- Hy sinh: 19/8/1969 Xem đầy đủ →
- Phan Quang Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phan Quang Thiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Lô- Đông Anh- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
- Phan Quốc Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số 9- Tây Sơn- Hy sinh: 19/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phan Quốc Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nam Hưng- Tiền Hải- Hy sinh: 4/9/1972 Xem đầy đủ →
- Phan Quốc Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nam Hưng- Tiền Hải- Hy sinh: 4/9/1972 Xem đầy đủ →
- Phan Quốc Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nam Hưng- Tiền Hải- Hy sinh: 4/9/1972 Xem đầy đủ →
- Phan Quốc Đích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Diễn Thái- Diễn Châu- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
- Phan Quốc Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · - Hàng Khay- Hy sinh: 18/8/1974 Xem đầy đủ →
- Phan Quốc Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Chánh- Bến Cát- Hy sinh: 24/5/1968 Xem đầy đủ →
- Phan Quốc Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Gia Siêng- Tân Kỳ- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phan Quý Đằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Minh Phú- Kim Anh- Hy sinh: 27/8/1968 Xem đầy đủ →
- Phan Sĩ Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thanh Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Phan Sĩ Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thanh Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Phan Sĩ Phi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Kiệm- Kim Sơn- Hy sinh: 31/10/1969 Xem đầy đủ →
- Phan Sỹ Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Võ Liệt- Thanh Chương- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Phan Sỹ Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Hưng- Thạch Hà- Hy sinh: 8/3/1966 Xem đầy đủ →
- Phan Sỹ Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Hưng- Thạch Hà- Hy sinh: 8/3/1966 Xem đầy đủ →
- Phan Tấn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tập Sơn- Trà Phú- Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
- Phan Tấn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Sơn- Trà Cửu- Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
- Phan Tất Đán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Kiệm- Kim Sơn- Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
- Phan Thanh Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tiến Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 21/11/1973 Xem đầy đủ →
- Phan Thanh Đãi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hợp Hòa- Tam Dương- Hy sinh: 21/12/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu