Phan Quý Đằng

Năm sinh1937
Quê quánMinh Phú- Kim Anh-
Ngày hy sinh 27/8/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1083648]: Lietsi {Họ tên=Phan Quý Đằng, Năm sinh=1937, Ngày hy sinh=27/8/1968, Quê quán=Minh Phú- Kim Anh-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28072 (số thứ tự 1083648).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phan Quý Đằng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phan Quý Đằng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 27/8/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lăng Văn Phúc sinh 1945 · Tĩnh Giáp- Văn Quan-
  2. Lê Quang Minh sinh 1949 · Bắc Phú- Đa Phúc-
  3. Lương Văn Nga sinh 1949 · Văn An- Chi Lăng-
  4. Lý Văn Cường sinh 1944 · Thanh Nhật- Hạ Lang-
  5. Lý Văn Cường sinh 1944 · Thanh Nhất- Hạ Lang-
  6. Ngô Xuân Hiền Mai Lâm- Đông Anh-
  7. Ngô Xuân Hiền Mai Lâm- Đông Anh-
  8. Nguyễn Thanh Bình sinh 1940 · Tân Hưng- Đa Phúc-
  9. Nguyễn Văn Kiến sinh 1948 · Đồng Tương- Yên Lạc-
  10. Nguyễn Văn Kỹ sinh 1948 · Yên Đồng- Yên Lạc-
  11. Nguyễn Văn Lũy sinh 1949 · Khánh Thành- Yên Khánh-
  12. Nguyễn Văn Trị sinh 1938 · Tân Dĩnh- Lạng Giang-
  13. Nông Văn Nhịp sinh 1943 · Bản Độ- Quảng Hòa-
  14. Nông Văn Nhịp sinh 1943 · Bảo Đệ- Quảng Hòa-