Nguyễn Thanh Bình
| Năm sinh | 1940 |
|---|---|
| Quê quán | Tân Hưng- Đa Phúc- |
| Ngày hy sinh | 27/8/1968 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1071126]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Thanh Bình, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=27/8/1968, Quê quán=Tân Hưng- Đa Phúc-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15550 (số thứ tự 1071126).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thanh Bình” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Thanh Bình” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
14 người cùng hy sinh ngày 27/8/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lăng Văn Phúc sinh 1945 · Tĩnh Giáp- Văn Quan-
- Lê Quang Minh sinh 1949 · Bắc Phú- Đa Phúc-
- Lương Văn Nga sinh 1949 · Văn An- Chi Lăng-
- Lý Văn Cường sinh 1944 · Thanh Nhật- Hạ Lang-
- Lý Văn Cường sinh 1944 · Thanh Nhất- Hạ Lang-
- Ngô Xuân Hiền Mai Lâm- Đông Anh-
- Ngô Xuân Hiền Mai Lâm- Đông Anh-
- Nguyễn Văn Kiến sinh 1948 · Đồng Tương- Yên Lạc-
- Nguyễn Văn Kỹ sinh 1948 · Yên Đồng- Yên Lạc-
- Nguyễn Văn Lũy sinh 1949 · Khánh Thành- Yên Khánh-
- Nguyễn Văn Trị sinh 1938 · Tân Dĩnh- Lạng Giang-
- Nông Văn Nhịp sinh 1943 · Bản Độ- Quảng Hòa-
- Nông Văn Nhịp sinh 1943 · Bảo Đệ- Quảng Hòa-
- Phan Quý Đằng sinh 1937 · Minh Phú- Kim Anh-