Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

19 người khớp “Phạm Văn Thĩnh” trong 53 danh sách

  1. Phạm Văn Thinh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tam Canh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Đơn vị: Đơn vị e320 năm 1967 Hy sinh: 23/03/1967 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Thinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) H N Ninh Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1958 Hy sinh: 29/11/79 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam La Sơn- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 21/10/1966 Quân y F10 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hòa Bình- Châu Sơn- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 14/11/1967 Đồi 882 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Thinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tam Canh- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/03/1967 Mộ 8A, Đ3, cánh trung Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Thỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · xóm 6- Khánh Cường- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 5/1/1972 (81-94)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Thĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thiều Quang-Ngân Sơn-Bắc Thái Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · An Lâm- Nam Sách- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thức Thái- Hải Hậu- Hy sinh: 5/2/1973 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đông Thịnh- Ngọc Lạc- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đông Phú- Vũ Thư- Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đông Phú- Vũ Thư- Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · An Lộc- Nam Sách- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tam Đa- Yên Phong- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đông Phú- Vũ Thư- Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1929 · An Lâm- Nam Sách- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1947 · Vũ Lộc- Kiến Xương- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 2/8/1972 Lô 4 Số 198 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.