Phạm Văn Thỉnh

Năm sinh1949
Quê quánxóm 6- Khánh Cường- Yên Khánh- Ninh Bình
Ngày hy sinh 5/1/1972
Nơi hy sinhBắc thị xã Kon Tum
Vị trí mộ (81-94)09 Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041741]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Thỉnh, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26303, Quê quán=xóm 6- Khánh Cường- Yên Khánh- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bắc thị xã Kon Tum, Vị trí mộ=(81-94)09 Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22164 (số thứ tự 1041741).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Thỉnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Thỉnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 5/1/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Chu Đức Minh
  2. Đỗ Văn Quy
  3. Đoàn Văn Thấu
  4. Lưu Quốc Tộ
  5. Bùi Văn Thùy
  6. La Văn Lai
  7. Nguyễn Văn Quyền
  8. Dương Văn Kĩn
  9. Hà Xuân Y
  10. Vũ Trọng Ruấn
  11. Đỗ Văn Thuật
  12. Phạm Đình Thắng
  13. Bùi Văn Thông
  14. Nguyễn Sỹ Ngọc
  15. Vũ Trọng Cường
  16. Mai Văn Lan
  17. Trịnh Đình Mận
  18. Lương Hồng Tuân
  19. Nguyễn Đình Tứ
  20. Hoàng Công Tân
  21. Nguyễn Hồng Tơ
  22. Lê Văn Thành
  23. Vũ Văn Xiển
  24. Nguyễn Chi Lăng
  25. Hoàng Văn Trác
  26. Bùi Văn Thuỳ
  27. Vương Quốc Bân
  28. Nguyễn Hồng Cơ
  29. Mai (Văn) Xuân Thiện
  30. Lương Văn Trọ
  31. Đinh Văn Việt
  32. Nguyễn Văn Cương
  33. La Văn Thao
  34. Lý Văn Lang
  35. Hoàng Thanh Dịch (Đich
  36. Nguyễn Quang Chất
  37. Dương Đức Kim
  38. Nguyễn Hồng Cờ (Cơ)
  39. Phạm Hồng Công
  40. Vũ Văn Điện
  41. Nguyễn Văn Quý
  42. Bùi Văn Đằng
  43. Nguyễn Đình Hơn
  44. Phạm Thanh Bản
  45. Bùi Văn Nhung
  46. Ngô Văn Tiến
  47. Nguyễn Văn Thông
  48. Hà Xuân Y
  49. Trần Quang Tiến
  50. Đỗ Quang Vinh
  51. Bùi Xuân Thủy
  52. Trương Quốc Bân
  53. Phạm Văn Thắng
  54. Lương Hồng Quân
  55. La Văn Lan
  56. Nguyễn Văn Guấn
  57. Vũ Trọng Duấn
  58. Nông Văn Rô
  59. Phạm Văn Hoàn
  60. Nguyễn Đình Chi