Nguyễn Văn Quyền

Năm sinh1953
Quê quánTam Hiệp- Thượng Thắng- Hiệp Hòa- Hà Bắc
Ngày hy sinh 5/1/1972
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhĐồi 601, bắc Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039295]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Quyền, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=26303, Quê quán=Tam Hiệp- Thượng Thắng- Hiệp Hòa- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 601, bắc Kon Tum, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19718 (số thứ tự 1039295).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Quyền” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Quyền” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 5/1/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Chu Đức Minh
  2. Đỗ Văn Quy
  3. Đoàn Văn Thấu
  4. Lưu Quốc Tộ
  5. Bùi Văn Thùy
  6. La Văn Lai
  7. Dương Văn Kĩn
  8. Hà Xuân Y
  9. Vũ Trọng Ruấn
  10. Đỗ Văn Thuật
  11. Phạm Đình Thắng
  12. Bùi Văn Thông
  13. Nguyễn Sỹ Ngọc
  14. Vũ Trọng Cường
  15. Mai Văn Lan
  16. Trịnh Đình Mận
  17. Lương Hồng Tuân
  18. Nguyễn Đình Tứ
  19. Hoàng Công Tân
  20. Nguyễn Hồng Tơ
  21. Lê Văn Thành
  22. Vũ Văn Xiển
  23. Phạm Văn Thỉnh
  24. Nguyễn Chi Lăng
  25. Hoàng Văn Trác
  26. Bùi Văn Thuỳ
  27. Vương Quốc Bân
  28. Nguyễn Hồng Cơ
  29. Mai (Văn) Xuân Thiện
  30. Lương Văn Trọ
  31. Đinh Văn Việt
  32. Nguyễn Văn Cương
  33. La Văn Thao
  34. Lý Văn Lang
  35. Hoàng Thanh Dịch (Đich
  36. Nguyễn Quang Chất
  37. Dương Đức Kim
  38. Nguyễn Hồng Cờ (Cơ)
  39. Phạm Hồng Công
  40. Vũ Văn Điện
  41. Nguyễn Văn Quý
  42. Bùi Văn Đằng
  43. Nguyễn Đình Hơn
  44. Phạm Thanh Bản
  45. Bùi Văn Nhung
  46. Ngô Văn Tiến
  47. Nguyễn Văn Thông
  48. Hà Xuân Y
  49. Trần Quang Tiến
  50. Đỗ Quang Vinh
  51. Bùi Xuân Thủy
  52. Trương Quốc Bân
  53. Phạm Văn Thắng
  54. Lương Hồng Quân
  55. La Văn Lan
  56. Nguyễn Văn Guấn
  57. Vũ Trọng Duấn
  58. Nông Văn Rô
  59. Phạm Văn Hoàn
  60. Nguyễn Đình Chi