Nguyễn Đình Hơn

Năm sinh1950
Quê quánXóm 6- Thụy Xuân- Thái Thụy- Thái Bình
Ngày hy sinh 5/1/1972
Nơi hy sinhĐồi 601, bắc Kon Tum
Vị trí mộ Nghĩa trang d1, mộ 8

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046868]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Hơn, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26303, Quê quán=Xóm 6- Thụy Xuân- Thái Thụy- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 601, bắc Kon Tum, Vị trí mộ=Nghĩa trang d1, mộ 8}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27291 (số thứ tự 1046868).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Hơn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Hơn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 5/1/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Chu Đức Minh
  2. Đỗ Văn Quy
  3. Đoàn Văn Thấu
  4. Lưu Quốc Tộ
  5. Bùi Văn Thùy
  6. La Văn Lai
  7. Nguyễn Văn Quyền
  8. Dương Văn Kĩn
  9. Hà Xuân Y
  10. Vũ Trọng Ruấn
  11. Đỗ Văn Thuật
  12. Phạm Đình Thắng
  13. Bùi Văn Thông
  14. Nguyễn Sỹ Ngọc
  15. Vũ Trọng Cường
  16. Mai Văn Lan
  17. Trịnh Đình Mận
  18. Lương Hồng Tuân
  19. Nguyễn Đình Tứ
  20. Hoàng Công Tân
  21. Nguyễn Hồng Tơ
  22. Lê Văn Thành
  23. Vũ Văn Xiển
  24. Phạm Văn Thỉnh
  25. Nguyễn Chi Lăng
  26. Hoàng Văn Trác
  27. Bùi Văn Thuỳ
  28. Vương Quốc Bân
  29. Nguyễn Hồng Cơ
  30. Mai (Văn) Xuân Thiện
  31. Lương Văn Trọ
  32. Đinh Văn Việt
  33. Nguyễn Văn Cương
  34. La Văn Thao
  35. Lý Văn Lang
  36. Hoàng Thanh Dịch (Đich
  37. Nguyễn Quang Chất
  38. Dương Đức Kim
  39. Nguyễn Hồng Cờ (Cơ)
  40. Phạm Hồng Công
  41. Vũ Văn Điện
  42. Nguyễn Văn Quý
  43. Bùi Văn Đằng
  44. Phạm Thanh Bản
  45. Bùi Văn Nhung
  46. Ngô Văn Tiến
  47. Nguyễn Văn Thông
  48. Hà Xuân Y
  49. Trần Quang Tiến
  50. Đỗ Quang Vinh
  51. Bùi Xuân Thủy
  52. Trương Quốc Bân
  53. Phạm Văn Thắng
  54. Lương Hồng Quân
  55. La Văn Lan
  56. Nguyễn Văn Guấn
  57. Vũ Trọng Duấn
  58. Nông Văn Rô
  59. Phạm Văn Hoàn
  60. Nguyễn Đình Chi