Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

11 người khớp “Phạm Văn Kế” trong 53 danh sách

  1. Phạm Văn Kề Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Tứ Ngoại - Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1978 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Kế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Duy Nhất - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1978 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Kế Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 23/06/1978 1762 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Kế Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Ngọc Lặc Hy sinh: 6/1968 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Kế (Ngọc Lặc) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 6/1968 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Kế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tam Dương- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/8/1970 Quảng nhiêu, H5, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Kề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Đoàn Lập- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 24/06/1978 Mộ 6, hàng 5 nghĩa trang 1e, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Kê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Dũng Tiến- Cẩm Khê- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Kế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Thái Học- Bình Giang- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Kế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Lai Khê- Như Xuân- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Kế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đồng Tâm- Vụ Bản- Hy sinh: 30/5/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.