Phạm Văn Kế

Quê quánNgọc Lặc
Ngày hy sinh 6/1968
Nơi hy sinhMai Thuỷ, Lệ Thuỷ, Quảng Bình

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1007865]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Kế, Năm sinh=, Ngày hy sinh=6/1968, Quê quán=Ngọc Lặc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Mai Thuỷ, Lệ Thuỷ, Quảng Bình, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 252 (số thứ tự 1007865).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Kế” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Kế” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 6/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Xuân Sửu
  2. Trần Văn Viết
  3. Nguyễn Văn Mạnh
  4. Nguyễn Đại Nghĩa
  5. Nguyễn Văn Đê
  6. Đỗ Xuân Kiều
  7. Bùi Văn Bảng (Bản)
  8. Cái Thị Nguyệt
  9. Phạm Văn Kế (Ngọc Lặc)
  10. Bùi Xuân Sửu (Quảng Ninh)
  11. Vũ Ngọc Kim (Hà Đông)