Phạm Văn Kề

Năm sinh1958
Quê quánĐoàn Lập- Tiên Lãng- Hải Phòng
Ngày hy sinh 24/06/1978
Vị trí mộ Mộ 6, hàng 5 nghĩa trang 1e, Thạnh Tây, Tân Biên

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1051096]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Kề, Năm sinh=1958, Ngày hy sinh=24/06/1978, Quê quán=Đoàn Lập- Tiên Lãng- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Mộ 6, hàng 5 nghĩa trang 1e, Thạnh Tây, Tân Biên}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 31519 (số thứ tự 1051096).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Kề” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Kề” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 24/06/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Các
  2. Ong Thế Sự
  3. Thân Văn Biền
  4. Bùi Văn Khánh
  5. Hoàng Kim Khương
  6. Nguyễn Như Khiêm
  7. Nguyễn Thanh Hín
  8. Lê Văn Hiển
  9. Đỗ Đức Long
  10. Biện Văn Phúc
  11. Vũ Duy Thu
  12. Phạm Văn Từ
  13. Vũ Hữu Thành
  14. Lương Văn Tăng
  15. Nguyễn Văn Thái