Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

33 người khớp “Phạm Văn Hiện” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Phạm Văn Hiển 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1945 · Hải hưng, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đảng Cương - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/09/1968 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Sơn Bằng - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/02/1973 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Quang Biểu - Vĩnh Hòa - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Hiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nam Trì - Phan Chu Trinh - Âu Thị - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1972 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Văn Minh - Quảng Hưng - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1973 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Hiền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1952 Hy sinh: 9/1972 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Hiền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Hiền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1914 Hy sinh: 20/3/1967 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Hiển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hải hưng- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 28/10/1966 Làng Mít Dép H67 Kon Tum Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Hiển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Yên Quang- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 4/11/1967 Gần Buôn Dun 2, H4, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Hiển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đặng Cương- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 20/09/1968 không lấy được xác Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Hiển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Viên Ngoại- Đặng Xá- Gia Lâm Hy sinh: 28/08/1968 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Hiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Vĩnh Long- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 21/10/1969 (50-16)05 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Hiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hoàng Diệu- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 12/11/1970 Huyện 6, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Hiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tiên Lương- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/07/1974 Mộ 21, (049.475), 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Hiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nam Trì- Phan Chu Trinh- Ân Thị- Hải Hưng (68-18)04 Tân Phú Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Hiển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Văn Minh- Quảng Hưng- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 16/06/1973 (95-16)09 Plei Breng Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Hiện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Sinh Từ- Phú Cường- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 20/05/1974 (28-99)07 Bảo Đức Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Hiện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Sồ 28- Ngõ 4- phố Nguyễn Trãi- Khối 30 Khu 3- Tp Nam Định Hy sinh: 20/05/1974 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tam Kỳ- Kim Thành- Hy sinh: 10/9/1972 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Vĩnh Long- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 20/10/1972 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đức Hòa- Đức Thọ- Hy sinh: 18/3/1975 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đức Hòa- Đức Thọ- Hy sinh: 16/3/1975 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Hiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Anh Dũng- An Thụy- Hy sinh: 21/12/1974 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Hiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Yên Chương- Mỹ Đức- Hy sinh: 13/4/1970 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Hiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Phượng Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 5/10/1968 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Hiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đồng Lạc- Nam Sách- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Hiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đồng Lạc- Nam Sách- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.