Phạm Văn Hiến

Năm sinh1947
Quê quánMinh Đức- Tứ Kỳ-
Ngày hy sinh 5/12/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1082137]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Hiến, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=25177, Quê quán=Minh Đức- Tứ Kỳ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26561 (số thứ tự 1082137).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Hiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Hiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

45 người cùng hy sinh ngày 5/12/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Quang Chu
  2. Đinh Văn Lý
  3. Đỗ Đình Thuật
  4. Đỗ Tiến Bài
  5. Dương Quang Khủa
  6. Hà Ngọc Đích
  7. Hà Văn Cường
  8. Hà Văn Ường
  9. Hoàng Trọng Lụa
  10. Hoàng Trọng Lụa
  11. Hoàng Trung Thính
  12. Kiều Quang Tư
  13. Lê Mạnh Kế
  14. Lê Ngọc Anh
  15. Lê Ngọc Chiểu
  16. Lê Thanh Các
  17. Lê Văn Đắc
  18. Lê Văn Đắc
  19. Lương Hanh
  20. Mai Quang Lạc
  21. Ngô Đắc Bách
  22. Ngô Văn Lê
  23. Nguyễn Công Hiên
  24. Nguyễn Hoành Sơn
  25. Nguyễn Tất Phú
  26. Nguyễn Trọng Thường
  27. Nguyễn Trung Ka
  28. Nguyễn Văn Đảm
  29. Nguyễn Văn Hậu
  30. Nguyễn Văn Hiến
  31. Nguyễn Văn Hòa
  32. Nguyễn Văn Khải
  33. Nguyễn Văn Thanh
  34. Nguyễn Văn Thuần
  35. Nguyễn Văn Tuấn
  36. Nguyễn Xuân Độ
  37. Phạm Hữu Chèo
  38. Phạm Kim Tính
  39. Phạm Minh Thiết
  40. Phạm Như Hổ
  41. Phạm Quang Khải
  42. Phạm Quang Ngân
  43. Phạm Quang Vinh
  44. Phạm Quang Vinh
  45. Phạm Trọng Quỷ