Lê Ngọc Chiểu

Năm sinh1940
Quê quánThiệu Dung- Thiệu Hóa-
Ngày hy sinh 5/12/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1062153]: Lietsi {Họ tên=Lê Ngọc Chiểu, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=25177, Quê quán=Thiệu Dung- Thiệu Hóa-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6577 (số thứ tự 1062153).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Ngọc Chiểu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Ngọc Chiểu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

45 người cùng hy sinh ngày 5/12/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Quang Chu
  2. Đinh Văn Lý
  3. Đỗ Đình Thuật
  4. Đỗ Tiến Bài
  5. Dương Quang Khủa
  6. Hà Ngọc Đích
  7. Hà Văn Cường
  8. Hà Văn Ường
  9. Hoàng Trọng Lụa
  10. Hoàng Trọng Lụa
  11. Hoàng Trung Thính
  12. Kiều Quang Tư
  13. Lê Mạnh Kế
  14. Lê Ngọc Anh
  15. Lê Thanh Các
  16. Lê Văn Đắc
  17. Lê Văn Đắc
  18. Lương Hanh
  19. Mai Quang Lạc
  20. Ngô Đắc Bách
  21. Ngô Văn Lê
  22. Nguyễn Công Hiên
  23. Nguyễn Hoành Sơn
  24. Nguyễn Tất Phú
  25. Nguyễn Trọng Thường
  26. Nguyễn Trung Ka
  27. Nguyễn Văn Đảm
  28. Nguyễn Văn Hậu
  29. Nguyễn Văn Hiến
  30. Nguyễn Văn Hòa
  31. Nguyễn Văn Khải
  32. Nguyễn Văn Thanh
  33. Nguyễn Văn Thuần
  34. Nguyễn Văn Tuấn
  35. Nguyễn Xuân Độ
  36. Phạm Hữu Chèo
  37. Phạm Kim Tính
  38. Phạm Minh Thiết
  39. Phạm Như Hổ
  40. Phạm Quang Khải
  41. Phạm Quang Ngân
  42. Phạm Quang Vinh
  43. Phạm Quang Vinh
  44. Phạm Trọng Quỷ
  45. Phạm Văn Hiến