Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

34 người khớp “Phạm Văn Hai” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Phạm Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Đình - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/02/1968 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xuân Các - Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/7/1972 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Hài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Vạn Yên - Hưng Đạo - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/2/1974 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Hài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Tiên Định - Cộng Hòa - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/07/1978 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ngọc Cục - Thúc Kháng - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/10/1973 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Hai Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Hải Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Miền Bắc Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Hai Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Yên Đồng- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 19/08/1968 Buôn Gia Vằm Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam An Đình- Duyên Hà- Thái Bình Hy sinh: 17/02/1968 Tại Kông Săn Lũ, h16 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xuân Các- Thuận Thiên- An Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 17/12/1972 (30-04)04 bản đồ Pley Ku mộ 5 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hải Nhuận- Đông Quý- Tiền Hải- Thái Bình (25-91)04 Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Dương Cước- Hồng Thái- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 20/03/1972 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Hài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Vạn Yên- Hưng Đạo- Chí Linh- Hải Hưng (03-02)01 08 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Hài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Cộng Hòa- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 13/07/1978 Mộ 56, hàng 5, nt 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hồng Sơn- Đại từ- Bắc Thái Hy sinh: 11/12/1968 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Đồng- Hàn Luông- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Phước- Phụng Hiệp- Hy sinh: 14/5/1964 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Hài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Làng 18- Ta Bông Khơ Nôm- Hy sinh: 1/12/1970 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đồng Lạc- Nam Sách- Hy sinh: 27/11/1968 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ninh Thôn- Kinh Môn- Hy sinh: 2/6/1969 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoàng Diệu- Gia Lộc- Hy sinh: 10/12/1971 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nguyên Giát- Tứ Kỳ- Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đức Lập- Lý Nhân- Hy sinh: 20/4/1970 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Lập- Lý Nhân- Hy sinh: 20/4/1970 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Lập- Lý Nhân- Hy sinh: 20/4/1970 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 2/8/1972 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Diệu- Gia Lộc- Hy sinh: 13/10/1971 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Thôn- Kim Môn- Hy sinh: 2/6/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.