Phạm Văn Hải

Quê quánNinh Thôn- Kim Môn-
Ngày hy sinh 2/6/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1082106]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Hải, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25356, Quê quán=Ninh Thôn- Kim Môn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26530 (số thứ tự 1082106).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Hải” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Hải” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 2/6/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Láng
  2. Lê Vă Hộ
  3. Lê Văn Hộ
  4. Lê Văn Hộ
  5. Lê Văn hộ
  6. Nguyễn Bá Tâm
  7. Nguyễn Bá Tâm
  8. Nguyễn Bá Tâm
  9. Nguyễn Văn Muất
  10. Nguyễn Văn Muất
  11. Nguyễn Văn Muốt
  12. Nguyễn Văn Nuốt
  13. Nguyễn Văn Tảo
  14. Nguyễn Văn Thuận
  15. Nguyễn Văn Thuận
  16. Nguyễn Văn Thuận
  17. Nguyễn Văn Việt
  18. Phạm Văn Hải
  19. Phạm Văn Hải
  20. Phạm Văn Hải
  21. Phạm Văn Hải