Phạm Văn Hải

Năm sinh1949
Quê quánNguyên Giát- Tứ Kỳ-
Ngày hy sinh 9/8/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1082099]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Hải, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26520, Quê quán=Nguyên Giát- Tứ Kỳ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26523 (số thứ tự 1082099).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Hải” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Hải” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

30 người cùng hy sinh ngày 9/8/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Hường
  2. Đinh Văn Nhỏ
  3. Lê Đức Toàn
  4. Lê Đức Toàn
  5. Lê Đức Toàn
  6. Mai Văn Xơ
  7. Ngô Ngọc Hoàng
  8. Ngô Ngọc Hoàng
  9. Nguyễn Đức Lưu
  10. Nguyễn Đức Lưu
  11. Nguyễn Minh Thuân
  12. Nguyễn Minh Thuần
  13. Nguyễn Minh Thuần
  14. Nguyễn Ngọc Thạch
  15. Nguyễn Ngọc Thạch
  16. Nguyễn Thạc Cháu
  17. Nguyễn Thạc Châu
  18. Nguyễn Thanh Vân
  19. Nguyễn Thanh Vân
  20. Nguyễn Thanh Vân
  21. Nguyễn Thanh Vân
  22. Nguyễn Thanh Vân
  23. Phạm Duy Hưng
  24. Phạm Duy Hưng
  25. Phạm Gia Quế
  26. Phạm Quang Hưng
  27. Phạm Quang Hưng
  28. Phạm Văn Hải
  29. Phạm Văn Quất
  30. Phạm Văn Quất