Nguyễn Minh Thuần
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Tiến Lộc- Hậu Lộc- |
| Ngày hy sinh | 9/8/1972 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1069909]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Minh Thuần, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=26520, Quê quán=Tiến Lộc- Hậu Lộc-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14333 (số thứ tự 1069909).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Minh Thuần” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Minh Thuần” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
30 người cùng hy sinh ngày 9/8/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đặng Văn Hường
- Đinh Văn Nhỏ
- Lê Đức Toàn
- Lê Đức Toàn
- Lê Đức Toàn
- Mai Văn Xơ
- Ngô Ngọc Hoàng
- Ngô Ngọc Hoàng
- Nguyễn Đức Lưu
- Nguyễn Đức Lưu
- Nguyễn Minh Thuân
- Nguyễn Minh Thuần
- Nguyễn Ngọc Thạch
- Nguyễn Ngọc Thạch
- Nguyễn Thạc Cháu
- Nguyễn Thạc Châu
- Nguyễn Thanh Vân
- Nguyễn Thanh Vân
- Nguyễn Thanh Vân
- Nguyễn Thanh Vân
- Nguyễn Thanh Vân
- Phạm Duy Hưng
- Phạm Duy Hưng
- Phạm Gia Quế
- Phạm Quang Hưng
- Phạm Quang Hưng
- Phạm Văn Hải
- Phạm Văn Hải
- Phạm Văn Quất
- Phạm Văn Quất