Đinh Văn Nhỏ

Năm sinh1949
Quê quánYên Lương- Thanh Sơn-
Ngày hy sinh 9/8/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1056602]: Lietsi {Họ tên=Đinh Văn Nhỏ, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26520, Quê quán=Yên Lương- Thanh Sơn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1026 (số thứ tự 1056602).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Văn Nhỏ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Văn Nhỏ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

30 người cùng hy sinh ngày 9/8/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Hường
  2. Lê Đức Toàn
  3. Lê Đức Toàn
  4. Lê Đức Toàn
  5. Mai Văn Xơ
  6. Ngô Ngọc Hoàng
  7. Ngô Ngọc Hoàng
  8. Nguyễn Đức Lưu
  9. Nguyễn Đức Lưu
  10. Nguyễn Minh Thuân
  11. Nguyễn Minh Thuần
  12. Nguyễn Minh Thuần
  13. Nguyễn Ngọc Thạch
  14. Nguyễn Ngọc Thạch
  15. Nguyễn Thạc Cháu
  16. Nguyễn Thạc Châu
  17. Nguyễn Thanh Vân
  18. Nguyễn Thanh Vân
  19. Nguyễn Thanh Vân
  20. Nguyễn Thanh Vân
  21. Nguyễn Thanh Vân
  22. Phạm Duy Hưng
  23. Phạm Duy Hưng
  24. Phạm Gia Quế
  25. Phạm Quang Hưng
  26. Phạm Quang Hưng
  27. Phạm Văn Hải
  28. Phạm Văn Hải
  29. Phạm Văn Quất
  30. Phạm Văn Quất