Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

33 người khớp “Phạm Văn Dĩnh” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Phạm Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm 3 - Thuận Hưng - Vũ Thi - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1972 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hào Khê - Dư Hàng Kênh - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1973 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Đình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Hồng Trung - Hòa An - Cao Lạng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/5/1977 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Đỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Trân - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1971 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Đĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Cổ Ra - Nam Hùng - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Dỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xuân Dương - Khánh Cư - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1969 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Định Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Dinh (Đình, Định) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1966 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Đính Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Định Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Quảng Ninh Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Đỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Cổ Ra- Nam Hùng- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 5/11/1969 (99500-12730) mộ 2 Ngọc Bờ Biêng Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Dĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xuân Dương- Khánh Cư- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 27/01/1969 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Đỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xuân Tiên- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 28/05/1971 Nam chân đồi Chư Rắc Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Số nhà 210- Nước Hai- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 7/11/1974 (31-94)02 1/5000 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Quảng Cầu- Bình Định- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 16/03/1974 (90-00)05 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hoà Khô- Dư Hàng- Kiến An- Hải Phòng (17-96)01 quận Kon Tum Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm 3- Thuận Hương (Yên Thành)- Vũ Thư- Thái Bình (22-19)03 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Đình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Hoàng Trang- Hòa An- Cao Lạng Hy sinh: 12/5/1977 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Dinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Dĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Mỹ- Thanh Trì- Hy sinh: 16/6/1968 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Sơn Trường- Hương Sơn- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Thịnh- Hải Hậu- Hy sinh: 21/6/1969 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Thịnh- Hải Hậu- Hy sinh: 21/6/1969 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Cẩm Na- Kim Thành- Hy sinh: 29/11/1968 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Duy Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Duy Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 3/2/1969 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Duy Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Vương- Gia Viễn- Hy sinh: 30/9/1972 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đoàn Kết- Duy Tân- Hy sinh: 21/3/1969 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xuân Hồng- Xuân Thủy- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.