Phạm Văn Đỉnh

Năm sinh1957
Quê quánCẩm Na- Kim Thành-
Ngày hy sinh 29/11/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1081959]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Đỉnh, Năm sinh=1957, Ngày hy sinh=29/11/1968, Quê quán=Cẩm Na- Kim Thành-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26383 (số thứ tự 1081959).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Đỉnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Đỉnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 29/11/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Công Lĩnh
  2. Đào Quang Túc
  3. Đỗ Quang Minh
  4. Đồng Văn Kiêu
  5. Dương Văn Mai
  6. Hoàng Văn Vinh
  7. Hoàng Viết Toán
  8. Hoàng Viết Toàn
  9. Lê Minh Đáp
  10. Lê Văn Liêu
  11. Lê Vĩnh Thịnh
  12. Ngô Đăng Phàn
  13. Ngô Văn Đàm
  14. Nguyễn Bỉnh Khiêm
  15. Nguyễn Hữu Chỉnh
  16. Nguyễn Trọng Toàn
  17. Nguyễn Văn An
  18. Nguyễn Văn Mỹ
  19. Nguyễn Văn Nhà
  20. Nguyễn Văn Phúc
  21. Nguyễn Xuân Huyền
  22. Phạm Như Dân
  23. Phạm Xuân Tập