Nguyễn Hữu Chỉnh

Năm sinh1948
Quê quánTân Hoàng- Cẩm Giàng-
Ngày hy sinh 29/11/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1068886]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hữu Chỉnh, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=29/11/1968, Quê quán=Tân Hoàng- Cẩm Giàng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13310 (số thứ tự 1068886).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Chỉnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hữu Chỉnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 29/11/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Công Lĩnh
  2. Đào Quang Túc
  3. Đỗ Quang Minh
  4. Đồng Văn Kiêu
  5. Dương Văn Mai
  6. Hoàng Văn Vinh
  7. Hoàng Viết Toán
  8. Hoàng Viết Toàn
  9. Lê Minh Đáp
  10. Lê Văn Liêu
  11. Lê Vĩnh Thịnh
  12. Ngô Đăng Phàn
  13. Ngô Văn Đàm
  14. Nguyễn Bỉnh Khiêm
  15. Nguyễn Trọng Toàn
  16. Nguyễn Văn An
  17. Nguyễn Văn Mỹ
  18. Nguyễn Văn Nhà
  19. Nguyễn Văn Phúc
  20. Nguyễn Xuân Huyền
  21. Phạm Như Dân
  22. Phạm Văn Đỉnh
  23. Phạm Xuân Tập