Đào Quang Túc

Năm sinh1935
Quê quánPhượng Kỳ- Tứ Kỳ-
Ngày hy sinh 29/11/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1056024]: Lietsi {Họ tên=Đào Quang Túc, Năm sinh=1935, Ngày hy sinh=29/11/1968, Quê quán=Phượng Kỳ- Tứ Kỳ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 448 (số thứ tự 1056024).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Quang Túc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đào Quang Túc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 29/11/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Công Lĩnh
  2. Đỗ Quang Minh
  3. Đồng Văn Kiêu
  4. Dương Văn Mai
  5. Hoàng Văn Vinh
  6. Hoàng Viết Toán
  7. Hoàng Viết Toàn
  8. Lê Minh Đáp
  9. Lê Văn Liêu
  10. Lê Vĩnh Thịnh
  11. Ngô Đăng Phàn
  12. Ngô Văn Đàm
  13. Nguyễn Bỉnh Khiêm
  14. Nguyễn Hữu Chỉnh
  15. Nguyễn Trọng Toàn
  16. Nguyễn Văn An
  17. Nguyễn Văn Mỹ
  18. Nguyễn Văn Nhà
  19. Nguyễn Văn Phúc
  20. Nguyễn Xuân Huyền
  21. Phạm Như Dân
  22. Phạm Văn Đỉnh
  23. Phạm Xuân Tập