Phạm Văn Đình

Năm sinh1956
Quê quánSơn Trường- Hương Sơn-
Ngày hy sinh 27/3/1975

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1081956]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Đình, Năm sinh=1956, Ngày hy sinh=27/3/1975, Quê quán=Sơn Trường- Hương Sơn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26380 (số thứ tự 1081956).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Đình” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Đình” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 27/3/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Thuận
  2. Đào Văn Cuần
  3. Đậu Văn Đức
  4. Đinh Viết Sàng
  5. Dương Nguyên Chung
  6. Dương Văn Tân
  7. Hà Xuân Tiến
  8. Hà Xuân Viện
  9. Hoàng Kim Hòa
  10. Lại Ngọc Giới
  11. Lê Hải Tần
  12. Lê Quốc Việt
  13. Lê Văn Hiển
  14. Lê Văn Hiển
  15. Lê Văn Hiển
  16. Lê Văn Lưu
  17. Lê Văn Quyền
  18. Lý Văn Hương
  19. Mè Quý Lâm
  20. Ngô Quang Trạch
  21. Ngô Văn Hạnh
  22. Nguyễn Chí Thanh
  23. Nguyễn Đại Độ
  24. Nguyễn Đình Kiêm
  25. Nguyễn Đình Nguyệt
  26. Nguyễn Đình Nguyệt
  27. Nguyễn Đình Nguyệt
  28. Nguyễn Đức Nghĩa
  29. Nguyễn Hữu Lan
  30. Nguyễn Hữu Út
  31. Nguyễn Khắc Khoan
  32. Nguyễn Khắc Mão
  33. Nguyễn Mai Dung
  34. Nguyễn Mai Duy
  35. Nguyễn Mai Duy
  36. Nguyễn Mạnh Khoát
  37. Nguyễn Ngọc Thành
  38. Nguyễn Như Ngọc
  39. Nguyễn Trọng Luyến
  40. Nguyễn Trung Thành
  41. Nguyễn Văn Bép
  42. Nguyễn Văn Bép
  43. Nguyễn Văn Bép
  44. Nguyễn Văn Bép
  45. Nguyễn Văn Bép
  46. Nguyễn Văn Bột
  47. Nguyễn Văn Dưỡng
  48. Nguyễn Văn Hảo
  49. Nguyễn Văn Lập
  50. Nguyễn Văn Lý
  51. Nguyễn Văn Phóng
  52. Nguyễn Văn Thắng
  53. Nguyễn Văn Thành
  54. Nguyễn Văn Thảo
  55. Nguyễn Văn Thảo
  56. Nguyễn Văn Thêm
  57. Nguyễn Văn Thực
  58. Nguyễn Văn Út
  59. Nguyễn VănThảo
  60. Nguyễn VănThảo