Lê Văn Quyền

Năm sinh1955
Quê quánThọ Thế- Triệu Sơn-
Ngày hy sinh 27/3/1975

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1063640]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Quyền, Năm sinh=1955, Ngày hy sinh=27/3/1975, Quê quán=Thọ Thế- Triệu Sơn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8064 (số thứ tự 1063640).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Quyền” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Quyền” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 27/3/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Thuận
  2. Đào Văn Cuần
  3. Đậu Văn Đức
  4. Đinh Viết Sàng
  5. Dương Nguyên Chung
  6. Dương Văn Tân
  7. Hà Xuân Tiến
  8. Hà Xuân Viện
  9. Hoàng Kim Hòa
  10. Lại Ngọc Giới
  11. Lê Hải Tần
  12. Lê Quốc Việt
  13. Lê Văn Hiển
  14. Lê Văn Hiển
  15. Lê Văn Hiển
  16. Lê Văn Lưu
  17. Lý Văn Hương
  18. Mè Quý Lâm
  19. Ngô Quang Trạch
  20. Ngô Văn Hạnh
  21. Nguyễn Chí Thanh
  22. Nguyễn Đại Độ
  23. Nguyễn Đình Kiêm
  24. Nguyễn Đình Nguyệt
  25. Nguyễn Đình Nguyệt
  26. Nguyễn Đình Nguyệt
  27. Nguyễn Đức Nghĩa
  28. Nguyễn Hữu Lan
  29. Nguyễn Hữu Út
  30. Nguyễn Khắc Khoan
  31. Nguyễn Khắc Mão
  32. Nguyễn Mai Dung
  33. Nguyễn Mai Duy
  34. Nguyễn Mai Duy
  35. Nguyễn Mạnh Khoát
  36. Nguyễn Ngọc Thành
  37. Nguyễn Như Ngọc
  38. Nguyễn Trọng Luyến
  39. Nguyễn Trung Thành
  40. Nguyễn Văn Bép
  41. Nguyễn Văn Bép
  42. Nguyễn Văn Bép
  43. Nguyễn Văn Bép
  44. Nguyễn Văn Bép
  45. Nguyễn Văn Bột
  46. Nguyễn Văn Dưỡng
  47. Nguyễn Văn Hảo
  48. Nguyễn Văn Lập
  49. Nguyễn Văn Lý
  50. Nguyễn Văn Phóng
  51. Nguyễn Văn Thắng
  52. Nguyễn Văn Thành
  53. Nguyễn Văn Thảo
  54. Nguyễn Văn Thảo
  55. Nguyễn Văn Thêm
  56. Nguyễn Văn Thực
  57. Nguyễn Văn Út
  58. Nguyễn VănThảo
  59. Nguyễn VănThảo
  60. Nguyễn Xuân Kiều