Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

19 người khớp “Phạm Văn Bá” trong 53 danh sách

  1. Phạm Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Minh Đức - Minh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đông Tâm - Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1973 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Minh Khai - Xuân Thành - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1978 Xem đầy đủ →
  4. Phạm văn Ba Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 7/11/1973 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Ba Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Cẩm Bình, cẩm Thuỷ Hy sinh: 5/1970 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Ba Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Ba Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thuận Thiên, An Thụy, Hải Phòng Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Minh Đức- Minh Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 15/11/1965 Trận địa Ia Răng Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Bá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hòa Bình- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 29/06/1966 Viện 7 B Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Giáp Đông- Nga Giáp- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 25/05/1968 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hưng Thái- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 6/10/1968 Huyện 67 Kon Tum Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trực Thắng- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 6/6/1971 tại nơi trú quân Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đồng Tâm- Hợp Thắng- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 23/02/1973 Bỏ lại trận địa Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thanh Minh- Xuân Thành- Nghi Xuân- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 23/03/1978 Mộ 4, hàng 13 NT 1C, Thạnh Tây Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đồng Lạc- Nam Sách- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đồng Lạc- Nam Sách- Hy sinh: 2/10/1968 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạnh Phú Đông- Giồng Trôm- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Lạc- Nam Sách- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đồng Lạng- Nam Sách- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.