Phạm Văn Ba

Năm sinh1940
Quê quánĐồng Lạc- Nam Sách-
Ngày hy sinh 2/10/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1081639]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Ba, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=25113, Quê quán=Đồng Lạc- Nam Sách-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26063 (số thứ tự 1081639).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Ba” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Ba” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 2/10/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dể
  2. Lê Quang Nhơn
  3. Lê Văn Dịch
  4. Lỗ Quốc Tu
  5. Ngô Văn Sáu
  6. Nguyễn Hữu Đua
  7. Nguyễn Văn Chính
  8. Nguyễn Văn Đầm
  9. Nguyễn Văn Hiệu
  10. Nguyễn Văn Kết
  11. Nguyễn Văn Lộc
  12. Nguyễn Văn Lộc
  13. Nguyễn Văn Lộc
  14. Nguyễn Văn Tác
  15. Nguyễn Văn Tác
  16. Nguyễn Văn Thắng
  17. Nguyễn Văn Thắng
  18. Nguyễn Văn Thắng
  19. Nguyễn Vũ Bình