Nguyễn Hữu Đua

Năm sinh1940
Quê quánNga Lĩnh- Nga Sơn-
Ngày hy sinh 2/10/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1068946]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hữu Đua, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=25113, Quê quán=Nga Lĩnh- Nga Sơn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13370 (số thứ tự 1068946).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Đua” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hữu Đua” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 2/10/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dể
  2. Lê Quang Nhơn
  3. Lê Văn Dịch
  4. Lỗ Quốc Tu
  5. Ngô Văn Sáu
  6. Nguyễn Văn Chính
  7. Nguyễn Văn Đầm
  8. Nguyễn Văn Hiệu
  9. Nguyễn Văn Kết
  10. Nguyễn Văn Lộc
  11. Nguyễn Văn Lộc
  12. Nguyễn Văn Lộc
  13. Nguyễn Văn Tác
  14. Nguyễn Văn Tác
  15. Nguyễn Văn Thắng
  16. Nguyễn Văn Thắng
  17. Nguyễn Văn Thắng
  18. Nguyễn Vũ Bình
  19. Phạm Văn Ba
  20. Phan Văn Mai
  21. Phùng Văn Mạc
  22. Phùng Văn Mạc
  23. Phùng Văn Mạc