Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

20 người khớp “Phạm Văn Đế” trong 53 danh sách

  1. Phạm Văn Đề Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Đức Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/01/1968 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Đê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Giao Lạc - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/04/1970 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Đề Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thái Bình Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Dễ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 28/12/1986 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Dễ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Dễ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1986 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Để Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tảo Dương- Hồng Dương- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 25/06/1966 Trạm 2, Bản Chắc, khu 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Đề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Nam hưng- Nam Lợi- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 14/05/1968 (19-80) đồi 826 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Đề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Đức Sơn- Đức Thọ Hy sinh: 31/01/1968 Gia Lai Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Đê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Giao Lục- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 27/04/1970 (94-35)02 Đắc Sút Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Đế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Bình Phương- Bình Sơn- Quảng Ngãi Hy sinh: 21/03/1971 Rẫy Lúa, H4, tây nam Buôn Yun H4 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Đề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Trúc Hiệp- Hiệp Hòa- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 25/01/1973 (79-11)01 Đồi 727 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Dẻ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạnh Phú- Châu Thành- Hy sinh: 7/10/1969 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Đê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Thạch- Kim Động- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phước- Tân Trụ- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quang Minh- Gia Lộc- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đông Thanh- Kim Động- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Minh- Gia Lộc- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · An Ấp- Phụ Dực- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quang Minh- Gia Lộc- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.