Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

99 người khớp “Phạm Tiền” trong 53 danh sách · trang 3/4

  1. Phạm Duy Tiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đồng Hóa- Kim Thanh- Hà Nam Ninh Hy sinh: 8/5/1978 Mộ 119, hàng 10, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  2. Phạm Đình Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yển Khê- Thanh Ba- Vĩnh Phú Mộ 200, hàng 6, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  3. Phạm Danh Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · hiển Khánh- Vụ Bản- hà Nam Ninh Hy sinh: 23/07/1979 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Đình Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vụ Quang- Phú Ninh- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Đình Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vụ Quang- Phù Ninh- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Đình Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vũ Quang- Phù Ninh- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Duy Tiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Cần Đước- Hy sinh: 14/2/1968 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Hồng Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Cẩm Liên- Cẩm Thủy- Hy sinh: 27/9/1968 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Minh Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Quảng Thạch- Quảng Trạch- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Minh Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Chương- Nam Trực- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Minh Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Chương- Nam Trực- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Minh Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Thịnh- Triệu Sơn- Hy sinh: 24/4/1969 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Quyết Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đô Lương- Ân Thi- Hy sinh: 26/5/1974 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Quyết Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đô Lương- Ân Thi- Hy sinh: 26/5/1974 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Tiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Trung- Việt Bắc- Hy sinh: 31/3/1970 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Tiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liêm Trung- Thanh Liêm- Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Hiệp- Thanh Ba- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Lam Sơn- An Hải- Hy sinh: 18/12/1972 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Liêm Trung- Thanh Liêm- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thanh Phong- Thanh Liêm- Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Liêm Trung- Thanh Liêm- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quới Điền- Thạnh Phú- Hy sinh: 5/4/1968 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thanh Phong- Thanh Liêm- Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lam Sơn- An Hải- Hy sinh: 18/2/1972 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Tiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lam Sơn- Quế Võ- Hy sinh: 19/4/1972 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Tiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thái Phúc- Thái Thụy- Hy sinh: 27/12/1972 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Tiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Lộc- Mỏ Cày- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Tiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lam Sơn- Quế Võ- Hy sinh: 19/4/1972 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Tiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạnh Bắc- Đức Huệ- Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Tiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · An Châu- Sơn Động- Hy sinh: 31/3/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.