Phạm Duy Tiền

Quê quán- Cần Đước-
Ngày hy sinh 14/2/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1080582]: Lietsi {Họ tên=Phạm Duy Tiền, Năm sinh=, Ngày hy sinh=14/2/1968, Quê quán=- Cần Đước-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25006 (số thứ tự 1080582).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Duy Tiền” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Duy Tiền” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

36 người cùng hy sinh ngày 14/2/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Trọng Soan
  2. Hoàng Như Toại
  3. Hoàng Như Toại
  4. Lê Ngọc Anh
  5. Lê Ngọc Anh
  6. Lê Văn Đát
  7. Lê Văn Đát
  8. Lê Văn Luân
  9. Lê Văn Phổ
  10. Lê Văn Phổ
  11. Lê Viết Tuy
  12. Mai Văn Sót
  13. Nguyễn Bá Hứa
  14. Nguyễn Bá Hứa
  15. Nguyễn Danh Trọng
  16. Nguyễn Thành Lập
  17. Nguyễn Trọng Trâm
  18. Nguyễn Văn Bốn
  19. Nguyễn Văn Đễ
  20. Nguyễn Văn Để
  21. Nguyễn Văn Hung
  22. Nguyễn Văn Kiến
  23. Nguyễn Văn Lập
  24. Nguyễn Văn Nhặt
  25. Nguyễn Văn Phong
  26. Nguyễn Văn Phong
  27. Nguyễn Văn Sai
  28. Nguyễn Văn Thừng
  29. Nguyễn Văn Thưởng
  30. Nguyễn Văn To
  31. Nguyễn Văn To
  32. Phạm Quang Phục
  33. Phạm Quang Phục
  34. Phạm Văn Gấm
  35. Phạm Văn Nghĩa
  36. Phạm Văn San