Phạm Văn Nghĩa
| Quê quán | Tân Trung- Mỏ Cày- |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 14/2/1968 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1082566]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Nghĩa, Năm sinh=, Ngày hy sinh=14/2/1968, Quê quán=Tân Trung- Mỏ Cày-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26990 (số thứ tự 1082566).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Nghĩa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Văn Nghĩa” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
36 người cùng hy sinh ngày 14/2/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đinh Trọng Soan
- Hoàng Như Toại
- Hoàng Như Toại
- Lê Ngọc Anh
- Lê Ngọc Anh
- Lê Văn Đát
- Lê Văn Đát
- Lê Văn Luân
- Lê Văn Phổ
- Lê Văn Phổ
- Lê Viết Tuy
- Mai Văn Sót
- Nguyễn Bá Hứa
- Nguyễn Bá Hứa
- Nguyễn Danh Trọng
- Nguyễn Thành Lập
- Nguyễn Trọng Trâm
- Nguyễn Văn Bốn
- Nguyễn Văn Đễ
- Nguyễn Văn Để
- Nguyễn Văn Hung
- Nguyễn Văn Kiến
- Nguyễn Văn Lập
- Nguyễn Văn Nhặt
- Nguyễn Văn Phong
- Nguyễn Văn Phong
- Nguyễn Văn Sai
- Nguyễn Văn Thừng
- Nguyễn Văn Thưởng
- Nguyễn Văn To
- Nguyễn Văn To
- Phạm Duy Tiền
- Phạm Quang Phục
- Phạm Quang Phục
- Phạm Văn Gấm
- Phạm Văn San