Phạm Văn Tiện

Năm sinh1942
Quê quánAn Châu- Sơn Động-
Ngày hy sinh 31/3/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1083118]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Tiện, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=31/3/1970, Quê quán=An Châu- Sơn Động-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27542 (số thứ tự 1083118).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Tiện” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Tiện” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

41 người cùng hy sinh ngày 31/3/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Hồng Phất
  2. Đỗ Đăng Trụ
  3. Đỗ Quang Trụ
  4. Đoàn Văn Sìn
  5. Hà Văn Ấm
  6. Hoàng Duy Phúc
  7. Hoàng Duy Phúc
  8. Hoàng Huy Phúc
  9. Hoàng Xuân Hoa
  10. Hoàng Xuân Hóa
  11. Lâm Văn Thanh
  12. Lâm Văn Thanh
  13. Lê Văn Chí
  14. Lê Văn Quy
  15. Lý Thanh Xuân
  16. Ngô Văn Viện
  17. Ngô Văn Viện
  18. Nguyễn Ngọc Thắng
  19. Nguyễn Ngọc Thắng
  20. Nguyễn Nhất Huynh
  21. Nguyễn Thanh Nhàn
  22. Nguyễn Thanh Nhận
  23. Nguyễn Thanh Nhận
  24. Nguyễn Thanh Triệu
  25. Nguyễn Thanh Triệu
  26. Nguyễn Thanh Triệu
  27. Nguyễn Văn Ký
  28. Nguyễn Văn Thà
  29. Nguyễn Văn Thà
  30. Nguyễn Văn Thà
  31. Nguyễn Văn Thành
  32. Nguyễn Văn Thành
  33. Nguyễn Văn Thành
  34. Nông Bích Tê
  35. Nông Bích Tê
  36. Nông Bích Tệ
  37. Phạm Văn Tiên
  38. Phạm Văn Tiện
  39. Phạm Văn Tiện
  40. Phạm Văn Tiện
  41. Phạm Văn Tin