Hoàng Xuân Hoa

Năm sinh1947
Quê quánThu Cúc- Thanh Sơn-
Ngày hy sinh 31/3/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1060400]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Xuân Hoa, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=31/3/1970, Quê quán=Thu Cúc- Thanh Sơn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4824 (số thứ tự 1060400).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Xuân Hoa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Xuân Hoa” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

41 người cùng hy sinh ngày 31/3/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Hồng Phất
  2. Đỗ Đăng Trụ
  3. Đỗ Quang Trụ
  4. Đoàn Văn Sìn
  5. Hà Văn Ấm
  6. Hoàng Duy Phúc
  7. Hoàng Duy Phúc
  8. Hoàng Huy Phúc
  9. Hoàng Xuân Hóa
  10. Lâm Văn Thanh
  11. Lâm Văn Thanh
  12. Lê Văn Chí
  13. Lê Văn Quy
  14. Lý Thanh Xuân
  15. Ngô Văn Viện
  16. Ngô Văn Viện
  17. Nguyễn Ngọc Thắng
  18. Nguyễn Ngọc Thắng
  19. Nguyễn Nhất Huynh
  20. Nguyễn Thanh Nhàn
  21. Nguyễn Thanh Nhận
  22. Nguyễn Thanh Nhận
  23. Nguyễn Thanh Triệu
  24. Nguyễn Thanh Triệu
  25. Nguyễn Thanh Triệu
  26. Nguyễn Văn Ký
  27. Nguyễn Văn Thà
  28. Nguyễn Văn Thà
  29. Nguyễn Văn Thà
  30. Nguyễn Văn Thành
  31. Nguyễn Văn Thành
  32. Nguyễn Văn Thành
  33. Nông Bích Tê
  34. Nông Bích Tê
  35. Nông Bích Tệ
  36. Phạm Văn Tiên
  37. Phạm Văn Tiện
  38. Phạm Văn Tiện
  39. Phạm Văn Tiện
  40. Phạm Văn Tiện
  41. Phạm Văn Tin