Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

99 người khớp “Phạm Tiền” trong 53 danh sách · trang 2/4

  1. Phạm Đồng Tiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  2. Phạm Đông Tiền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Tiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1960 · Thái Bình Xem đầy đủ →
  4. Phạm Tiền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  5. Phạm Hồng Tiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) An Lão, Hải Phòng Hy sinh: 1973 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Tiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hoài Đức, Hà Tây Xem đầy đủ →
  7. Phạm Quốc Tiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1943 · Vinh Thương- Nam Thái- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 14/11/1965 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Tân Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Hòa Quang- Tuy Hòa- Phú Yên Hy sinh: 3/9/1966 Tây đồn A Sơ 3km Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Phúc Hòa- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 5/1/1966 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Hồng Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Yên Liệu- Hưng Xuân- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 19/11/1966 Làng Bờ Lo, h4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  11. Phạm Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Xuân Thiện- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 23/06/1966 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Phạm Tiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Tây Tựa- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 31/12/1966 N.T viện 4 gần làng In Xem đầy đủ →
  13. Phạm Gia Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bàn Long- Võ Nhai- Bắc Thái Hy sinh: 18/08/1968 Đắc Xiêng Xem đầy đủ →
  14. Phạm Đức Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Xuân Phong- Hải Hòa- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thái Thọ- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 23/08/1968 (48-22)05 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hoàng Tung- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 17/11/1969 (49-55)04 đông nam Bu Prăng Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hợp Tiến- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 29/08/1969 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Ngọc Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xóm 3- khối 36- Ba Đình- Hà Nội Hy sinh: 6/7/1970 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Hồng Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · 100 Mai Hắc Đế- Hà Nội Hy sinh: 22/11/1970 (84-43)09 Pu Lăng Keo Xem đầy đủ →
  20. Phạm Đức Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phố Mới Văn- Phú Thọ- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/04/1970 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · An Nội- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 6/2/1971 (15-99)05 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  22. Phạm Đức Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Minh Khai- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 14/02/1972 (98-82)02 Plei Breng Xem đầy đủ →
  23. Phạm Huy Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thạch Mỹ- Thạch Hà Hy sinh: 23/12/1972 (94-21)06 Non Nước Xem đầy đủ →
  24. Phạm Quang Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thạch Mỹ- Thạch Hà Hy sinh: 12/11/1972 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Đức Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Lai Tê- Trung Chính- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 7/9/1973 (95-12)02 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Trọng Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hải Thanh- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 6/10/1974 (50-06)05 mộ 0 mảnh Bảo Đức Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Tiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tương Dương- Thượng Nông- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/01/1974 (00-77)01 08 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Kim Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thôn Hoàng- Minh Tân- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 29/04/1973 (29-04)09 mộ 6 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Huy Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Tân Hóa- Quỳnh Hội- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 6/4/1972 (868018-868618) 1/50000 Đắc Siêng Xem đầy đủ →
  30. Phạm Công Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thụy Việt- Thụy Anh- Thái Bình Hy sinh: 4/7/1971 (93-84)03 mảnh Phú Nhơn Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.