Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

15 người khớp “Phạm Đức Thăng” trong 53 danh sách

  1. Phạm Đức Thắng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Hà Nội, Mê Linh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 09/03/1975 Hàng 8; Ô 2; Số 79; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Đức Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hoàng Diệu - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/04/1970 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Đức Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Đức Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Nam Tân - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/12/1972 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Đức Thắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Ao rẽ-Hương Lạc - TX Lạng Giang - Bắc Giang Hy sinh: 26/06/1978 3490 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Đức Thắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Ao rẽ-Hương Lạc - TX Lạng Giang - Bắc Giang Hy sinh: 26/06/1978 3490 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Đức Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Lai Hòa- Hoàng Diệu- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 25/04/1970 (86-43) Kon Tum Xem đầy đủ →
  8. Phạm Đức Thăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · An Lâm- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 14/12/1972 (30-06)02 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Đức Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Hà Nội- Mê Linh- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/9/1975 (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Đức Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Ao Rẽ- Hương Lạc- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 26/06/1978 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Đức Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Hùng- Hải Hậu- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Đức Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Minh- Vụ Bản- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Đức Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Hùng- Hải Hậu- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Đức Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Hùng- Hải Hậu- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Đức Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Minh- Vụ Bản- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.