Phạm Đức Thắng

Năm sinh1948
Quê quánLai Hòa- Hoàng Diệu- Gia Lộc- Hải Hưng
Ngày hy sinh 25/04/1970
Nơi hy sinhĐắk Siêng
Vị trí mộ (86-43) Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036687]: Lietsi {Họ tên=Phạm Đức Thắng, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=25/04/1970, Quê quán=Lai Hòa- Hoàng Diệu- Gia Lộc- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắk Siêng, Vị trí mộ=(86-43) Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17110 (số thứ tự 1036687).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Đức Thắng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Đức Thắng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 25/04/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Minh Hiền
  2. Bùi Đức Đường
  3. Đàm Quang Ánh
  4. Quốc Hồng Tá
  5. Đồng Văn Thịnh
  6. Lê Công Thuật
  7. Trần Ngọc Quyết
  8. Trần Đình Quất
  9. Hoàng Đình Thới
  10. Nguyễn Văn Cao
  11. Bùi Văn Thành
  12. Hà Xuân Thìn
  13. Phạm Văn Vóc
  14. Quách Văn Soạn
  15. Hà Văn Bồng
  16. Vũ Hồng Phất
  17. Lý Huy Nhân
  18. Phạm Xuân Anh
  19. Cao Xuân Thuyến
  20. Mùi