Cao Xuân Thuyến

Năm sinh1949
Quê quánNghị Long- Nghị Lộc- Nghệ An
Ngày hy sinh 25/04/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1052988]: Lietsi {Họ tên=Cao Xuân Thuyến, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=25/04/1970, Quê quán=Nghị Long- Nghị Lộc- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 33411 (số thứ tự 1052988).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Cao Xuân Thuyến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Cao Xuân Thuyến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 25/04/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Minh Hiền
  2. Bùi Đức Đường
  3. Đàm Quang Ánh
  4. Quốc Hồng Tá
  5. Đồng Văn Thịnh
  6. Lê Công Thuật
  7. Trần Ngọc Quyết
  8. Trần Đình Quất
  9. Hoàng Đình Thới
  10. Nguyễn Văn Cao
  11. Bùi Văn Thành
  12. Hà Xuân Thìn
  13. Phạm Văn Vóc
  14. Quách Văn Soạn
  15. Hà Văn Bồng
  16. Vũ Hồng Phất
  17. Phạm Đức Thắng
  18. Lý Huy Nhân
  19. Phạm Xuân Anh
  20. Mùi