Lê Minh Hiền

Năm sinh1948
Quê quánVăn Thành- Đồng Bẩm- thị xã Thái Nguyên
Ngày hy sinh 25/04/1970
Nơi hy sinhTrung đạo H67 Kontum
Vị trí mộ Trung Đạo, tây đường 14 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035143]: Lietsi {Họ tên=Lê Minh Hiền, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=25/04/1970, Quê quán=Văn Thành- Đồng Bẩm- thị xã Thái Nguyên, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trung đạo H67 Kontum, Vị trí mộ=Trung Đạo, tây đường 14 Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15566 (số thứ tự 1035143).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Minh Hiền” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Minh Hiền” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 25/04/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Đức Đường
  2. Đàm Quang Ánh
  3. Quốc Hồng Tá
  4. Đồng Văn Thịnh
  5. Lê Công Thuật
  6. Trần Ngọc Quyết
  7. Trần Đình Quất
  8. Hoàng Đình Thới
  9. Nguyễn Văn Cao
  10. Bùi Văn Thành
  11. Hà Xuân Thìn
  12. Phạm Văn Vóc
  13. Quách Văn Soạn
  14. Hà Văn Bồng
  15. Vũ Hồng Phất
  16. Phạm Đức Thắng
  17. Lý Huy Nhân
  18. Phạm Xuân Anh
  19. Cao Xuân Thuyến
  20. Mùi