Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

204 người khớp “Oanh” trong 53 danh sách · trang 6/7

  1. Hà Trung Oanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thịnh Tiến- Yên Mỹ- Hy sinh: 3/6/1970 Xem đầy đủ →
  2. Hắc Ngọc Oanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Ngọc- Hoằng Hóa- Hy sinh: 30/11/1969 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Oanh Lạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Trọng Con- Thạch An- Hy sinh: 13/7/1970 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Oánh Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Khu 6 Cao Thắng- Hòn Gai- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Oánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Tiến- Phổ Yên- Hy sinh: 11/11/1971 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Oánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Tiến- Phổ Yên- Hy sinh: 11/11/1971 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Oánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Tiến- Phổ Yên- Hy sinh: 11/11/1971 Xem đầy đủ →
  8. Huỳnh Oanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Phổ Văn- Phổ Đức- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
  9. Huỳnh Oanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Phổ Văn- Đức Phổ- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
  10. Khắc Ngọc Oanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Ngọc- Hoằng Hóa- Hy sinh: 30/11/1969 Xem đầy đủ →
  11. Khương Văn Oanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Đại Đồng- Tiên Sơn- Hy sinh: 21/3/1973 Xem đầy đủ →
  12. Khương Văn Oanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Tiên Sơn- Hy sinh: 21/3/1973 Xem đầy đủ →
  13. Lê Đình Oanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Gia Ninh- Quảng Ninh- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
  14. Lê Đình Oanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Gia Ninh- Quảng Ninh- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
  15. Lê Đình Oanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Gia Ninh- Quảng Ninh- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
  16. Lê Hoàng Oanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hòa Thuận- Liên Bình- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  17. Lê Hoàng Oanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hòa Thuận- Kiến Bình- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  18. Lê Hoàng Oanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Thuận- Liên Bình- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  19. Lê Khắc Oanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Xuân Thịnh- Triệu Sơn- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
  20. Lê Ngọc Oánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quảng Lảng- Phú Xuyên- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  21. Lê Ngọc Oánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Lảng- Phú Xuyên- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  22. Lê Ngọc Oánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quảng Lăng- Phú Xuyên- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  23. Lê Phi Oanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Giao Án- Lang Chánh- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
  24. Lê Văn Oanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khu Hai Bà Trưng- - Hy sinh: 31/12/1969 Xem đầy đủ →
  25. Lê Văn Oanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hai Bà Trưng- TP Nam Định- Hy sinh: 13/12/1969 Xem đầy đủ →
  26. Lê Văn Oanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khu Hai Bà Trưng- - Hy sinh: 31/12/1969 Xem đầy đủ →
  27. Lê Văn Oanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · 2 Bà Trưng- Thị xã- Hy sinh: 12/3/1969 Xem đầy đủ →
  28. Lê Xuân Oanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Thái Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 15/4/1970 Xem đầy đủ →
  29. Lý Hoang Oanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 24/9/1968 Xem đầy đủ →
  30. Lý Hoang Oanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 24/9/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.